kumquat
UK/ˈkʌmkwɒt/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈkʌmkwɑt/ giọng máy của trình duyệt
kumquat nghĩa là quả quất vàng, kim quất, quất.
Nghĩa của kumquat
Danh từ
- Quả quất vàng.
Dạng từ của kumquat
| Số nhiều | kumquats |
Câu ví dụ với kumquat
- Kumquats is delicious. Kim quất thì ngon.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
kumquat nghĩa là gì?
kumquat (danh từ) nghĩa là quả quất vàng, kim quất, quất.
kumquat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kumquat: giọng Anh (UK) /ˈkʌmkwɒt/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌmkwɑt/.