TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kumquat

UK/ˈkʌmkwɒt/ giọng máy của trình duyệt US/ˈkʌmkwɑt/ giọng máy của trình duyệt

kumquat nghĩa là quả quất vàng, kim quất, quất.

Nghĩa của kumquat

Danh từ

  1. Quả quất vàng.

Dạng từ của kumquat

Số nhiềukumquats

Câu ví dụ với kumquat

  • Kumquats is delicious. Kim quất thì ngon.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

kumquat nghĩa là gì?

kumquat (danh từ) nghĩa là quả quất vàng, kim quất, quất.

kumquat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kumquat: giọng Anh (UK) /ˈkʌmkwɒt/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌmkwɑt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.