kummel
giọng máy của trình duyệt
kummel nghĩa là rượu thìa là.
Nghĩa của kummel
Danh từ
- Rượu thìa là.
Dạng từ của kummel
| Số nhiều | kummels |
Câu hỏi thường gặp
kummel nghĩa là gì?
kummel (danh từ) nghĩa là rượu thìa là.
kummel nghĩa là rượu thìa là.
| Số nhiều | kummels |
kummel (danh từ) nghĩa là rượu thìa là.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.