TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kurd

UK/kɜːd/ US/kɜɹd/ giọng máy của trình duyệt

kurd nghĩa là iran, írăc và xiri.

Nghĩa của kurd

Danh từ

  1. Người Kurd (dân tộc) sống bằng nghề nông ở những vùng giáp ranh Thổ Nhĩ Kỳ, Iran, írăc và Xiri.

Dạng từ của kurd

Số nhiềuKurds

Câu hỏi thường gặp

kurd nghĩa là gì?

kurd (danh từ) nghĩa là iran, írăc và xiri.

kurd phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kurd: giọng Anh (UK) /kɜːd/, giọng Mỹ (US) /kɜɹd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.