Kurukullā
giọng máy của trình duyệt
Kurukullā nghĩa là tác minh phật mẫu.
Nghĩa của Kurukullā
Danh từ riêng
- Tác Minh Phật Mẫu.
Câu hỏi thường gặp
Kurukullā nghĩa là gì?
Kurukullā (danh từ riêng) nghĩa là tác minh phật mẫu.
Kurukullā nghĩa là tác minh phật mẫu.
Kurukullā (danh từ riêng) nghĩa là tác minh phật mẫu.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.