kvetch
UK/kvɛt͡ʃ/
US/kvɛt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
kvetch nghĩa là than phiền, kêu ca, đau quặn, đau thắt.
Nghĩa của kvetch
Nội động từ
- Từ lóng Than phiền, kêu ca.
- Đau quặn, đau thắt.
Dạng từ của kvetch
| Ngôi thứ ba số ít | kvetches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | kvetching |
| Quá khứ phân từ | kvetched |
| Quá khứ | kvetched |
| Số nhiều | kvetches |
Câu hỏi thường gặp
kvetch nghĩa là gì?
kvetch (nội động từ) nghĩa là than phiền, kêu ca, đau quặn, đau thắt.
kvetch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kvetch: giọng Anh (UK) /kvɛt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /kvɛt͡ʃ/.