TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kvetch

UK/kvɛt͡ʃ/ US/kvɛt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

kvetch nghĩa là than phiền, kêu ca, đau quặn, đau thắt.

Nghĩa của kvetch

Nội động từ

  1. Từ lóng Than phiền, kêu ca.
  2. Đau quặn, đau thắt.

Dạng từ của kvetch

Ngôi thứ ba số ítkvetches
Hiện tại phân từ (-ing)kvetching
Quá khứ phân từkvetched
Quá khứkvetched
Số nhiềukvetches

Câu hỏi thường gặp

kvetch nghĩa là gì?

kvetch (nội động từ) nghĩa là than phiền, kêu ca, đau quặn, đau thắt.

kvetch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kvetch: giọng Anh (UK) /kvɛt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /kvɛt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.