TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kyūjitai

US/ˌkju.d͡ʒiˈtaɪ/ giọng máy của trình duyệt

kyūjitai nghĩa là cựu tự thể.

Nghĩa của kyūjitai

Danh từ

  1. Cựu tự thể.

Câu hỏi thường gặp

kyūjitai nghĩa là gì?

kyūjitai (danh từ) nghĩa là cựu tự thể.

kyūjitai phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kyūjitai: giọng Mỹ (US) /ˌkju.d͡ʒiˈtaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.