kyūjitai
US/ˌkju.d͡ʒiˈtaɪ/
giọng máy của trình duyệt
kyūjitai nghĩa là cựu tự thể.
Nghĩa của kyūjitai
Danh từ
- Cựu tự thể.
Câu hỏi thường gặp
kyūjitai nghĩa là gì?
kyūjitai (danh từ) nghĩa là cựu tự thể.
kyūjitai phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kyūjitai: giọng Mỹ (US) /ˌkju.d͡ʒiˈtaɪ/.