TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

l

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/æl/ US/ɛl/ giọng máy của trình duyệt

l nghĩa là vật hình l.

Nghĩa của l

Danh từ

  1. L, 50 (chữ số La mã).
  2. Vật hình L.

Dạng từ của l

Số nhiềuLs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với l

Trái nghĩa

Họ từ của l

Câu hỏi thường gặp

l nghĩa là gì?

l (danh từ) nghĩa là vật hình l.

l phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của l: giọng Anh (UK) /æl/, giọng Mỹ (US) /ɛl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.