TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kyanize

giọng máy của trình duyệt

kyanize nghĩa là Xử lý (gỗ) bằng thuỷ ngân clorua (để chống mốc).

Nghĩa của kyanize

Ngoại động từ

  1. Xử lý (gỗ) bằng thuỷ ngân clorua (để chống mốc).

Dạng từ của kyanize

Ngôi thứ ba số ítkyanizes
Hiện tại phân từ (-ing)kyanizing
Quá khứ phân từkyanized
Quá khứkyanized

Câu hỏi thường gặp

kyanize nghĩa là gì?

kyanize (ngoại động từ) nghĩa là Xử lý (gỗ) bằng thuỷ ngân clorua (để chống mốc).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.