Kyoto
US/ˈkjoʊtoʊ/
giọng máy của trình duyệt
Kyoto nghĩa là kinh đô, kyoto, kyōto.
Nghĩa của Kyoto
Danh từ riêng
- Kyoto, Kyōto, (Sino-Vietnamese) Kinh Đô.
Câu ví dụ với Kyoto
- When did you visit Kyoto last? Bạn thăm Kyoto lần cuối khi nào?
- They went to Kyoto last year. Họ đã đi Kyoto năm ngoái.
- I want to go to Kyoto. Tôi muốn đi Kyoto.
- I want to live in Kyoto or in Nara. Tôi muốn sống ở Kyoto hoặc là Nara.
- Speaking of Kyoto, have you ever visited the Kinkakuji Temple? Nhân tiện nói về Kyoto, bạn đã đi chùa Kinkaku-ji bao giờ chưa?
- You should visit Kyoto, which is famous for its old temples and shrines. Bạn nên đến Tokyo, nơi nổi tiếng với những địa danh như ngôi chùa cổ, đền Shinto...
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
Kyoto nghĩa là gì?
Kyoto (danh từ riêng) nghĩa là kinh đô, kyoto, kyōto.
Kyoto phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của Kyoto: giọng Mỹ (US) /ˈkjoʊtoʊ/.