kymogram
US/ˈkɑɪ.mə.ˌɡræm/
giọng máy của trình duyệt
kymogram nghĩa là Bản ghi bằng máy ghi sóng.
Nghĩa của kymogram
Danh từ
- Bản ghi bằng máy ghi sóng.
Dạng từ của kymogram
| Số nhiều | kymograms |
Câu hỏi thường gặp
kymogram nghĩa là gì?
kymogram (danh từ) nghĩa là Bản ghi bằng máy ghi sóng.
kymogram phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kymogram: giọng Mỹ (US) /ˈkɑɪ.mə.ˌɡræm/.