TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kymogram

US/ˈkɑɪ.mə.ˌɡræm/ giọng máy của trình duyệt

kymogram nghĩa là Bản ghi bằng máy ghi sóng.

Nghĩa của kymogram

Danh từ

  1. Bản ghi bằng máy ghi sóng.

Dạng từ của kymogram

Số nhiềukymograms

Câu hỏi thường gặp

kymogram nghĩa là gì?

kymogram (danh từ) nghĩa là Bản ghi bằng máy ghi sóng.

kymogram phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kymogram: giọng Mỹ (US) /ˈkɑɪ.mə.ˌɡræm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.