Lü
giọng máy của trình duyệt
Lü nghĩa là tiếng lự, tiếng tày lự.
Nghĩa của Lü
Danh từ riêng
- Tiếng Lự, tiếng Tày Lự, tiếng Lữ.
Câu hỏi thường gặp
Lü nghĩa là gì?
Lü (danh từ riêng) nghĩa là tiếng lự, tiếng tày lự.
Lü nghĩa là tiếng lự, tiếng tày lự.
Lü (danh từ riêng) nghĩa là tiếng lự, tiếng tày lự.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.