ma’am
UK/ˈmæm/
US/ˈmæm/
giọng máy của trình duyệt
ma’am nghĩa là lệnh bà, phu nhân, thưa bà.
Nghĩa của ma’am
Danh từ
- Lệnh bà, phu nhân (để xưng hô).
- Thưa bà (người làm xưng hô).
Dạng từ của ma’am
| Số nhiều | ma'ams |
| Ngôi thứ ba số ít | ma'ams |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ma'aming |
| Quá khứ phân từ | ma'amed |
| Quá khứ | ma'amed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ma’am
Đồng nghĩa
Họ từ của ma’am
Câu hỏi thường gặp
ma’am nghĩa là gì?
ma’am (danh từ) nghĩa là lệnh bà, phu nhân, thưa bà.
ma’am phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ma’am: giọng Anh (UK) /ˈmæm/, giọng Mỹ (US) /ˈmæm/.