TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ma’am

UK/ˈmæm/ US/ˈmæm/ giọng máy của trình duyệt

ma’am nghĩa là lệnh bà, phu nhân, thưa bà.

Nghĩa của ma’am

Danh từ

  1. Lệnh bà, phu nhân (để xưng hô).
  2. Thưa bà (người làm xưng hô).

Dạng từ của ma’am

Số nhiềuma'ams
Ngôi thứ ba số ítma'ams
Hiện tại phân từ (-ing)ma'aming
Quá khứ phân từma'amed
Quá khứma'amed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ma’am

Đồng nghĩa

Họ từ của ma’am

Câu hỏi thường gặp

ma’am nghĩa là gì?

ma’am (danh từ) nghĩa là lệnh bà, phu nhân, thưa bà.

ma’am phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ma’am: giọng Anh (UK) /ˈmæm/, giọng Mỹ (US) /ˈmæm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.