lability
UK/ləˈbɪlɪti/
US/ləˈbɪlɪti/
giọng máy của trình duyệt
lability nghĩa là tính dễ rụng, tính dễ biến, tính không ổn định, tính không bền.
Nghĩa của lability
Danh từ
- Tính dễ rụng, tính dễ biến, tính dễ huỷ, tính dễ rơi.
- Vật lý (hoá học) tính không ổn định, tính không bền.
Dạng từ của lability
| Số nhiều | labilities |
Câu hỏi thường gặp
lability nghĩa là gì?
lability (danh từ) nghĩa là tính dễ rụng, tính dễ biến, tính không ổn định, tính không bền.
lability phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lability: giọng Anh (UK) /ləˈbɪlɪti/, giọng Mỹ (US) /ləˈbɪlɪti/.