TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lability

UK/ləˈbɪlɪti/ US/ləˈbɪlɪti/ giọng máy của trình duyệt

lability nghĩa là tính dễ rụng, tính dễ biến, tính không ổn định, tính không bền.

Nghĩa của lability

Danh từ

  1. Tính dễ rụng, tính dễ biến, tính dễ huỷ, tính dễ rơi.
  2. Vật lý (hoá học) tính không ổn định, tính không bền.

Dạng từ của lability

Số nhiềulabilities

Câu hỏi thường gặp

lability nghĩa là gì?

lability (danh từ) nghĩa là tính dễ rụng, tính dễ biến, tính không ổn định, tính không bền.

lability phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lability: giọng Anh (UK) /ləˈbɪlɪti/, giọng Mỹ (US) /ləˈbɪlɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.