labyrinthic
giọng máy của trình duyệt
labyrinthic nghĩa là cung mê, đường rối.
Nghĩa của labyrinthic
Tính từ
- Thuộc Cung mê.
- Thuộc Đường rối.
- Rối ren phức tạp, chẳng chịu khó khăn.
Dạng từ của labyrinthic
| So sánh hơn | more labyrinthic |
| So sánh nhất | most labyrinthic |
Câu hỏi thường gặp
labyrinthic nghĩa là gì?
labyrinthic (tính từ) nghĩa là cung mê, đường rối.