TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

labyrinthic

giọng máy của trình duyệt

labyrinthic nghĩa là cung mê, đường rối.

Nghĩa của labyrinthic

Tính từ

  1. Thuộc Cung mê.
  2. Thuộc Đường rối.
  3. Rối ren phức tạp, chẳng chịu khó khăn.

Dạng từ của labyrinthic

So sánh hơnmore labyrinthic
So sánh nhấtmost labyrinthic

Câu hỏi thường gặp

labyrinthic nghĩa là gì?

labyrinthic (tính từ) nghĩa là cung mê, đường rối.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.