labyrinthine
UK/ˌlab.əˈɹɪn.θʌɪn/
US/ˌlæb.əˈɹɪn.θɪn/
giọng máy của trình duyệt
labyrinthine nghĩa là cung mê, đường rối.
Nghĩa của labyrinthine
Tính từ
- Thuộc Cung mê.
- Thuộc Đường rối.
- Rối ren phức tạp, chẳng chịu khó khăn.
Dạng từ của labyrinthine
| So sánh hơn | more labyrinthine |
| So sánh nhất | most labyrinthine |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với labyrinthine
Đồng nghĩa
Họ từ của labyrinthine
Câu hỏi thường gặp
labyrinthine nghĩa là gì?
labyrinthine (tính từ) nghĩa là cung mê, đường rối.
labyrinthine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của labyrinthine: giọng Anh (UK) /ˌlab.əˈɹɪn.θʌɪn/, giọng Mỹ (US) /ˌlæb.əˈɹɪn.θɪn/.