lac
UK/læk/
US/læk/
giọng máy của trình duyệt
lac nghĩa là cánh kiến đỏ, sơn.
Nghĩa của lac
Danh từ
- Cánh kiến đỏ.
- Sơn.
- Ânh-ân Mười vạn ((thường) nói về đồng rupi).
- Sữa ((viết tắt) trong đơn thuốc).
Dạng từ của lac
| Số nhiều | lacs |
Câu hỏi thường gặp
lac nghĩa là gì?
lac (danh từ) nghĩa là cánh kiến đỏ, sơn.
lac phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lac: giọng Anh (UK) /læk/, giọng Mỹ (US) /læk/.