TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lacerate

UK/ˈlæ.sɚ.ɛɪt/ US/ˈlæ.sɚ.ɛɪt/ giọng máy của trình duyệt

lacerate nghĩa là xé, xé rách, làm tan nát, làm đau.

Nghĩa của lacerate

Ngoại động từ

  1. Xé, xé rách.
    • a lacerated woundmột vết thương bị xé nứt ra
  2. Làm tan nát, làm đau (lòng).
    • to lacerate the hearlàm đau lòng

Dạng từ của lacerate

Ngôi thứ ba số ítlacerates
Hiện tại phân từ (-ing)lacerating
Quá khứ phân từlacerated
Quá khứlacerated

Câu hỏi thường gặp

lacerate nghĩa là gì?

lacerate (ngoại động từ) nghĩa là xé, xé rách, làm tan nát, làm đau.

lacerate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lacerate: giọng Anh (UK) /ˈlæ.sɚ.ɛɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈlæ.sɚ.ɛɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.