laceration
UK/læsəˈɹeɪʃən/
US/læsəˈɹeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
laceration nghĩa là sự xé rách, vết rách.
Nghĩa của laceration
Danh từ
- Sự xé rách.
- Y học Vết rách.
Dạng từ của laceration
| Số nhiều | lacerations |
Họ từ của laceration
Câu hỏi thường gặp
laceration nghĩa là gì?
laceration (danh từ) nghĩa là sự xé rách, vết rách.
laceration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của laceration: giọng Anh (UK) /læsəˈɹeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /læsəˈɹeɪʃən/.