TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

laconical

giọng máy của trình duyệt

laconical nghĩa là vắn tắt, gọn gàng.

Nghĩa của laconical

Tính từ

  1. Vắn tắt; gọn gàng; súc tích.
    • a laconic answermột câu trả lời vắn tắt gọn gàng
    • a laconic stylelối hành văn súc tích

Câu hỏi thường gặp

laconical nghĩa là gì?

laconical (tính từ) nghĩa là vắn tắt, gọn gàng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.