TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

laconic

UK/ləˈkɒnɪk/ US/ləˈkɑnɪk/ giọng máy của trình duyệt

laconic nghĩa là vắn tắt, gọn gàng.

Nghĩa của laconic

Tính từ

  1. Vắn tắt; gọn gàng; súc tích.
    • a laconic answermột câu trả lời vắn tắt gọn gàng
    • a laconic stylelối hành văn súc tích

Dạng từ của laconic

So sánh hơnmore laconic
So sánh nhấtmost laconic

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với laconic

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của laconic

Câu hỏi thường gặp

laconic nghĩa là gì?

laconic (tính từ) nghĩa là vắn tắt, gọn gàng.

laconic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của laconic: giọng Anh (UK) /ləˈkɒnɪk/, giọng Mỹ (US) /ləˈkɑnɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.