laconic
UK/ləˈkɒnɪk/
US/ləˈkɑnɪk/
giọng máy của trình duyệt
laconic nghĩa là vắn tắt, gọn gàng.
Nghĩa của laconic
Tính từ
- Vắn tắt; gọn gàng; súc tích.
- a laconic answermột câu trả lời vắn tắt gọn gàng
- a laconic stylelối hành văn súc tích
Dạng từ của laconic
| So sánh hơn | more laconic |
| So sánh nhất | most laconic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với laconic
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của laconic
Câu hỏi thường gặp
laconic nghĩa là gì?
laconic (tính từ) nghĩa là vắn tắt, gọn gàng.
laconic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của laconic: giọng Anh (UK) /ləˈkɒnɪk/, giọng Mỹ (US) /ləˈkɑnɪk/.