TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ladin

UK/ləˈdiːn/ US/ləˈdiːn/ giọng máy của trình duyệt

ladin nghĩa là Nhóm phương ngữ Thụy sỹ.

Nghĩa của ladin

Danh từ

  1. Nhóm phương ngữ Thụy sỹ.
  2. Người nói tiếng Rômansơ như ngôn ngữ mẹ đẻ của mình.

Dạng từ của ladin

Số nhiềuLadins

Câu hỏi thường gặp

ladin nghĩa là gì?

ladin (danh từ) nghĩa là Nhóm phương ngữ Thụy sỹ.

ladin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ladin: giọng Anh (UK) /ləˈdiːn/, giọng Mỹ (US) /ləˈdiːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.