TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lady-in-waiting

UK/ˌleɪdɪ ɪn ˈweɪtɪŋ/ US/ˌleɪdi ɪn ˈweɪtɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

lady-in-waiting nghĩa là thị nữ, cung quan, nữ quan.

Nghĩa của lady-in-waiting

Danh từ

  1. Thị nữ.
  2. Những người phụ nữ đi theo hầu hạ các hoàng hậu và công chúa.

Dạng từ của lady-in-waiting

Số nhiềuladies-in-waiting

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lady-in-waiting

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

lady-in-waiting nghĩa là gì?

lady-in-waiting (danh từ) nghĩa là thị nữ, cung quan, nữ quan.

lady-in-waiting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lady-in-waiting: giọng Anh (UK) /ˌleɪdɪ ɪn ˈweɪtɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˌleɪdi ɪn ˈweɪtɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.