TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

laggard

UK/ˈlæɡəd/ US/ˈlæɡɚd/ giọng máy của trình duyệt

laggard nghĩa là người chậm chạp, người lạc hậu, chậm chạp, chậm trễ.

Nghĩa của laggard

Danh từ

  1. Người chậm chạp; người đi chậm đằng sau.
  2. Người lạc hậu.

Tính từ

  1. Chậm chạp; chậm trễ.
  2. Lạc hậu.

Dạng từ của laggard

So sánh hơnmore laggard
So sánh nhấtmost laggard
Số nhiềulaggards

Câu hỏi thường gặp

laggard nghĩa là gì?

laggard (danh từ, tính từ) nghĩa là người chậm chạp, người lạc hậu, chậm chạp, chậm trễ.

laggard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của laggard: giọng Anh (UK) /ˈlæɡəd/, giọng Mỹ (US) /ˈlæɡɚd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.