TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lai Châu

UK/ˈlaɪtʃaʊ/ US/ˈlaɪtʃaʊ/ giọng máy của trình duyệt

Lai Châu nghĩa là lai châu.

Nghĩa của Lai Châu

Danh từ riêng

  1. Lai Châu.

Câu hỏi thường gặp

Lai Châu nghĩa là gì?

Lai Châu (danh từ riêng) nghĩa là lai châu.

Lai Châu phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Lai Châu: giọng Anh (UK) /ˈlaɪtʃaʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈlaɪtʃaʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.