laic
US/ˈleɪ.ɪk/
giọng máy của trình duyệt
laic nghĩa là phi giáo hội, người không theo đạo, người thế tục.
Nghĩa của laic
Tính từ
- Không theo đạo thế tục, phi giáo hội.
Danh từ
- Người không theo đạo, người thế tục.
Dạng từ của laic
| Số nhiều | laics |
| So sánh hơn | more laic |
| So sánh nhất | most laic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với laic
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
laic nghĩa là gì?
laic (tính từ, danh từ) nghĩa là phi giáo hội, người không theo đạo, người thế tục.
laic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của laic: giọng Mỹ (US) /ˈleɪ.ɪk/.