TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

laicise

giọng máy của trình duyệt

laicise nghĩa là tách khỏi giáo hội.

Nghĩa của laicise

Ngoại động từ

  1. Tách khỏi giáo hội, dứt quan hệ với giáo hội; làm trở thành phi giáo hội.
    • to laicize the schoollàm cho nhà trường trở thành phi giáo hội

Câu hỏi thường gặp

laicise nghĩa là gì?

laicise (ngoại động từ) nghĩa là tách khỏi giáo hội.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.