TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

laisser-faire

giọng máy của trình duyệt

laisser-faire nghĩa là Chính sách để mặc tư nhận kinh doanh.

Nghĩa của laisser-faire

Danh từ

  1. Chính sách để mặc tư nhận kinh doanh.
  2. Kinh tế học Học thuyết về nền kinh tế tự vận hành.

Tính từ

  1. Thuộc Chính sách để mặc tư nhận kinh doanh; dựa trên chính sách để mặc tư nhận kinh doanh.

Câu hỏi thường gặp

laisser-faire nghĩa là gì?

laisser-faire (danh từ, tính từ) nghĩa là Chính sách để mặc tư nhận kinh doanh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.