TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lairy

UK/ˈlɛəɹi/ US/ˈlɛɹi/ giọng máy của trình duyệt

lairy nghĩa là tinh ranh, xảo quyệt, loè loẹt, hoa hoè hoa sói.

Nghĩa của lairy

Tính từ

  1. Từ lóng Tinh ranh; xảo quyệt.
  2. Loè loẹt; hoa hoè hoa sói; sặc sỡ; hào nhoáng.

Dạng từ của lairy

So sánh hơnlairier
So sánh nhấtlairiest

Họ từ của lairy

Câu hỏi thường gặp

lairy nghĩa là gì?

lairy (tính từ) nghĩa là tinh ranh, xảo quyệt, loè loẹt, hoa hoè hoa sói.

lairy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lairy: giọng Anh (UK) /ˈlɛəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.