lairy
UK/ˈlɛəɹi/
US/ˈlɛɹi/
giọng máy của trình duyệt
lairy nghĩa là tinh ranh, xảo quyệt, loè loẹt, hoa hoè hoa sói.
Nghĩa của lairy
Tính từ
- Từ lóng Tinh ranh; xảo quyệt.
- Loè loẹt; hoa hoè hoa sói; sặc sỡ; hào nhoáng.
Dạng từ của lairy
| So sánh hơn | lairier |
| So sánh nhất | lairiest |
Họ từ của lairy
Câu hỏi thường gặp
lairy nghĩa là gì?
lairy (tính từ) nghĩa là tinh ranh, xảo quyệt, loè loẹt, hoa hoè hoa sói.
lairy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lairy: giọng Anh (UK) /ˈlɛəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛɹi/.