TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lambkin

UK/ˈlæmkɪn/ US/ˈlæmkɪn/ giọng máy của trình duyệt

lambkin nghĩa là cừu con, cừu non.

Nghĩa của lambkin

Danh từ

  1. Cừu con; cừu non.

Dạng từ của lambkin

Số nhiềulambkins

Câu hỏi thường gặp

lambkin nghĩa là gì?

lambkin (danh từ) nghĩa là cừu con, cừu non.

lambkin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lambkin: giọng Anh (UK) /ˈlæmkɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈlæmkɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.