TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lambent

UK/ˈlæmbənt/ US/ˈlæmbənt/ giọng máy của trình duyệt

lambent nghĩa là lướt nhẹ, liếm nhẹ.

Nghĩa của lambent

Tính từ

  1. Lướt nhẹ, liếm nhẹ, nhuốm nhẹ, sáng óng anh, sáng dịu (bầu trời, sao, mắt).
    • lambent eyesmắt sáng dịu
    • lambent wittính dí dỏm, dịu dàng

Dạng từ của lambent

So sánh hơnmore lambent
So sánh nhấtmost lambent

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lambent

Trái nghĩa

Họ từ của lambent

Câu hỏi thường gặp

lambent nghĩa là gì?

lambent (tính từ) nghĩa là lướt nhẹ, liếm nhẹ.

lambent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lambent: giọng Anh (UK) /ˈlæmbənt/, giọng Mỹ (US) /ˈlæmbənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.