lambent
UK/ˈlæmbənt/
US/ˈlæmbənt/
giọng máy của trình duyệt
lambent nghĩa là lướt nhẹ, liếm nhẹ.
Nghĩa của lambent
Tính từ
- Lướt nhẹ, liếm nhẹ, nhuốm nhẹ, sáng óng anh, sáng dịu (bầu trời, sao, mắt).
- lambent eyesmắt sáng dịu
- lambent wittính dí dỏm, dịu dàng
Dạng từ của lambent
| So sánh hơn | more lambent |
| So sánh nhất | most lambent |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lambent
Trái nghĩa
Họ từ của lambent
Câu hỏi thường gặp
lambent nghĩa là gì?
lambent (tính từ) nghĩa là lướt nhẹ, liếm nhẹ.
lambent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lambent: giọng Anh (UK) /ˈlæmbənt/, giọng Mỹ (US) /ˈlæmbənt/.