TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lamellicorn

US/lə.ˈmɛ.lə.ˌkɔrn/ giọng máy của trình duyệt

lamellicorn nghĩa là Thuộc nhóm râu lá (sâu bọ cánh cứng).

Nghĩa của lamellicorn

Tính từ

  1. Thuộc nhóm râu lá (sâu bọ cánh cứng).

Dạng từ của lamellicorn

Số nhiềulamellicorns

Câu hỏi thường gặp

lamellicorn nghĩa là gì?

lamellicorn (tính từ) nghĩa là Thuộc nhóm râu lá (sâu bọ cánh cứng).

lamellicorn phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lamellicorn: giọng Mỹ (US) /lə.ˈmɛ.lə.ˌkɔrn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.