lamely
UK/ˈleɪmli/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈleɪmli/ giọng máy của trình duyệt
lamely nghĩa là què quặt, khập khiểng.
Nghĩa của lamely
Phó từ
- Què quặt, khập khiểng.
Dạng từ của lamely
| So sánh hơn | more lamely |
| So sánh nhất | most lamely |
Câu hỏi thường gặp
lamely nghĩa là gì?
lamely (phó từ) nghĩa là què quặt, khập khiểng.
lamely phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lamely: giọng Anh (UK) /ˈleɪmli/, giọng Mỹ (US) /ˈleɪmli/.