lamia
UK/ˈleɪmɪə/
US/ˈleɪ.mi.ə/
giọng máy của trình duyệt
lamia nghĩa là nữ yêu.
Nghĩa của lamia
Danh từ
- Thần thoại,thần học Nữ yêu (ăn thịt người và hút máu trẻ con).
Dạng từ của lamia
| Số nhiều | lamias |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lamia
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
lamia nghĩa là gì?
lamia (danh từ) nghĩa là nữ yêu.
lamia phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lamia: giọng Anh (UK) /ˈleɪmɪə/, giọng Mỹ (US) /ˈleɪ.mi.ə/.