TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vampire

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
US/ˈvæm.paɪ.ə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

vampire nghĩa là ma hút máu, ma cà rồng, kẻ hút máu, kẻ bóc lột.

Nghĩa của vampire

Danh từ

  1. Ma hút máu, ma cà rồng.
  2. Nghĩa bóng Kẻ hút máu, kẻ bóc lột.
  3. Động vật học Dơi quỷ ((cũng) vampire bat).
  4. Sân khấu Cửa sập (để diễn viên thình lình biến mất) ((cũng) vampire trap).
  5. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người đàn bà mồi chài đàn ông.

Dạng từ của vampire

Số nhiềuvampires
Ngôi thứ ba số ítvampires
Hiện tại phân từ (-ing)vampiring
Quá khứ phân từvampired
Quá khứvampired

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vampire

Đồng nghĩa

Họ từ của vampire

Cụm từ, thành ngữ với vampire

  • vampire bat — Dơi quỷ.

Câu ví dụ với vampire

  • Are you a vampire? Bạn có phải là ma cà rồng không?
  • What's the name of the vampire who lives in a castle in Transylvania? Con ma cà rồng sống trong lâu đài ở Transylvania có tên là gì?
  • Are vampires real? Ma cà rồng có thật không?
  • Vampires like darkness. Ma cà rồng thích bóng tối.
  • Vampires drink blood. Ma cà rồng uống máu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

vampire nghĩa là gì?

vampire (danh từ) nghĩa là ma hút máu, ma cà rồng, kẻ hút máu, kẻ bóc lột.

vampire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vampire: giọng Mỹ (US) /ˈvæm.paɪ.ə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.