TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

laminectomy

giọng máy của trình duyệt

laminectomy nghĩa là Phẫu thuật cắt một hoặc nhiều bên của vòm sau cột sống (để tiếp cận tủy sống hoặc dây thần kinh cột sống).

Nghĩa của laminectomy

Danh từ

  1. Phẫu thuật cắt một hoặc nhiều bên của vòm sau cột sống (để tiếp cận tủy sống hoặc dây thần kinh cột sống).

Dạng từ của laminectomy

Số nhiềulaminectomies

Câu hỏi thường gặp

laminectomy nghĩa là gì?

laminectomy (danh từ) nghĩa là Phẫu thuật cắt một hoặc nhiều bên của vòm sau cột sống (để tiếp cận tủy sống hoặc dây thần kinh cột sống).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.