TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

laminitis

US/ˌlæ.mə.ˈnɑɪ.təs/ giọng máy của trình duyệt

laminitis nghĩa là bệnh viêm móng ngựa.

Nghĩa của laminitis

Danh từ

  1. Bệnh viêm móng ngựa.

Câu hỏi thường gặp

laminitis nghĩa là gì?

laminitis (danh từ) nghĩa là bệnh viêm móng ngựa.

laminitis phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của laminitis: giọng Mỹ (US) /ˌlæ.mə.ˈnɑɪ.təs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.