TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lampern

UK/ˈlæmpəɹn/ US/ˈlæmpəɹn/ giọng máy của trình duyệt

lampern nghĩa là cá mút đá.

Nghĩa của lampern

Danh từ

  1. Cá mút đá (ở sông châu Âu).

Dạng từ của lampern

Số nhiềulamperns

Câu hỏi thường gặp

lampern nghĩa là gì?

lampern (danh từ) nghĩa là cá mút đá.

lampern phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lampern: giọng Anh (UK) /ˈlæmpəɹn/, giọng Mỹ (US) /ˈlæmpəɹn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.