TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lamppost

US/ˈlæɱ.ˌpoʊst/ giọng máy của trình duyệt

lamppost nghĩa là cột đèn.

Nghĩa của lamppost

Danh từ

  1. Cột đèn.

Dạng từ của lamppost

Số nhiềulampposts

Câu hỏi thường gặp

lamppost nghĩa là gì?

lamppost (danh từ) nghĩa là cột đèn.

lamppost phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lamppost: giọng Mỹ (US) /ˈlæɱ.ˌpoʊst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.