lamprey
UK/ˈlæm.pɹi/
US/ˈlæm.pɹi/
giọng máy của trình duyệt
lamprey nghĩa là cá mút đá.
Nghĩa của lamprey
Danh từ
- Động vật học Cá mút đá.
Dạng từ của lamprey
| Số nhiều | lampreys |
Câu hỏi thường gặp
lamprey nghĩa là gì?
lamprey (danh từ) nghĩa là cá mút đá.
lamprey phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lamprey: giọng Anh (UK) /ˈlæm.pɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈlæm.pɹi/.