lancelate
giọng máy của trình duyệt
lancelate nghĩa là hình ngọn giáo, hình mác.
Nghĩa của lancelate
Tính từ
- Hình ngọn giáo, hình mác.
Câu hỏi thường gặp
lancelate nghĩa là gì?
lancelate (tính từ) nghĩa là hình ngọn giáo, hình mác.
lancelate nghĩa là hình ngọn giáo, hình mác.
lancelate (tính từ) nghĩa là hình ngọn giáo, hình mác.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.