TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lancelate

giọng máy của trình duyệt

lancelate nghĩa là hình ngọn giáo, hình mác.

Nghĩa của lancelate

Tính từ

  1. Hình ngọn giáo, hình mác.

Câu hỏi thường gặp

lancelate nghĩa là gì?

lancelate (tính từ) nghĩa là hình ngọn giáo, hình mác.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.