TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lancet

UK/ˈlɑːn.sɪt/ US/ˈlæn.sɪt/ giọng máy của trình duyệt

lancet nghĩa là lưỡi trích.

Nghĩa của lancet

Danh từ

  1. Y học Lưỡi trích.
  2. Vòm đỉnh nhọn ((cũng) lancet arch).
  3. Cửa sổ nhọn phía trên ((cũng) lancet windown).

Dạng từ của lancet

Số nhiềulancets
Ngôi thứ ba số ítlancets
Hiện tại phân từ (-ing)lanceting
Quá khứ phân từlanceted
Quá khứlanceted

Câu hỏi thường gặp

lancet nghĩa là gì?

lancet (danh từ) nghĩa là lưỡi trích.

lancet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lancet: giọng Anh (UK) /ˈlɑːn.sɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈlæn.sɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.