lancer
US/ˈlænt.sɜː/
giọng máy của trình duyệt
lancer nghĩa là kỵ binh đánh giáo, kỵ binh đánh thương, điệu vũ bốn người.
Nghĩa của lancer
Danh từ
- Kỵ binh đánh giáo, kỵ binh đánh thương.
- Số nhiều Điệu vũ bốn người (ở Anh); nhạc cho vũ điệu bốn người (ở Anh).
Dạng từ của lancer
| Số nhiều | lancers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lancer
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
lancer nghĩa là gì?
lancer (danh từ) nghĩa là kỵ binh đánh giáo, kỵ binh đánh thương, điệu vũ bốn người.
lancer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lancer: giọng Mỹ (US) /ˈlænt.sɜː/.