TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lancer

US/ˈlænt.sɜː/ giọng máy của trình duyệt

lancer nghĩa là kỵ binh đánh giáo, kỵ binh đánh thương, điệu vũ bốn người.

Nghĩa của lancer

Danh từ

  1. Kỵ binh đánh giáo, kỵ binh đánh thương.
  2. Số nhiều Điệu vũ bốn người (ở Anh); nhạc cho vũ điệu bốn người (ở Anh).

Dạng từ của lancer

Số nhiềulancers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lancer

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

lancer nghĩa là gì?

lancer (danh từ) nghĩa là kỵ binh đánh giáo, kỵ binh đánh thương, điệu vũ bốn người.

lancer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lancer: giọng Mỹ (US) /ˈlænt.sɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.