lancinating
UK/ˈlɑːnsɪneɪtɪŋ/
US/ˈlɑːnsɪneɪtɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
lancinating nghĩa là đau nhói.
Nghĩa của lancinating
Tính từ
- Đau nhói.
Dạng từ của lancinating
| So sánh hơn | more lancinating |
| So sánh nhất | most lancinating |
Câu hỏi thường gặp
lancinating nghĩa là gì?
lancinating (tính từ) nghĩa là đau nhói.
lancinating phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lancinating: giọng Anh (UK) /ˈlɑːnsɪneɪtɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈlɑːnsɪneɪtɪŋ/.