TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lancinating

UK/ˈlɑːnsɪneɪtɪŋ/ US/ˈlɑːnsɪneɪtɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

lancinating nghĩa là đau nhói.

Nghĩa của lancinating

Tính từ

  1. Đau nhói.

Dạng từ của lancinating

So sánh hơnmore lancinating
So sánh nhấtmost lancinating

Câu hỏi thường gặp

lancinating nghĩa là gì?

lancinating (tính từ) nghĩa là đau nhói.

lancinating phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lancinating: giọng Anh (UK) /ˈlɑːnsɪneɪtɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈlɑːnsɪneɪtɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.