TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

land

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/lænd/ US/lænd/ giọng máy của trình duyệt

land nghĩa là đất, đất liền, đất trồng, đưa vào bờ.

Nghĩa của land

Danh từ

  1. Đất; đất liền.
    • to come in sight of landtrông thấy đất liền
    • to go by landđi đường bộ
  2. Đất, đất trồng, đất đai.
    • barren landđất cãn cỗi
  3. Vùng, xứ, địa phương.
    • one's native landquê hương xứ sở
  4. Đất đai, điền sản.
    • to own houses and landcó nhà cửa và đất đai

Ngoại động từ

  1. Đưa vào bờ; đổ bộ.
    • to land troopsđổ bộ quân
  2. Dẫn đến, đưa đến, đẩy vào (một tình thế, một hoàn cảnh).
    • extravagance will land a man in debtăn tiêu hoang phí sẽ đưa người ta đến mang công mắc nợ
  3. Đạt được, giành được; bắt được.
    • to land a prizegiành được giải thưởng
  4. Đưa đi, giáng, đánh.
    • to land a blow in someone's eyegiáng một quả đấm vào mắt ai
    • to land a ball in the goalrót bóng vào khung thành

Nội động từ

  1. Ghé vào bờ (tàu); hạ cánh (máy bay, phi thuyền, tàu vũ trụ); xuống đất, xuống xe (người); lên bờ (từ dưới tàu).
    • to land at Odessacặp bến ở Ô-ddét-xa
    • the plane landed safetymáy bay hạ cánh an toàn
  2. Rơi vào (tình trạng nào đó).
    • to land in a fixrơi vào tình thế khó khăn

Hậu tố

  1. Nước, Lan.

Dạng từ của land

Số nhiềulands
Ngôi thứ ba số ítlands
Hiện tại phân từ (-ing)landing
Quá khứ phân từlanded
Quá khứlanded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với land

Đồng nghĩa

Họ từ của land

Cụm từ, thành ngữ với land

  • Holy Land — Đất thánh.
  • the land of the leal — Thiên đường.
  • the land of the living — Hiện tại trái đất này.
  • land of milk and honey — Nơi này đủ sung túc; Lộc phúc của trời; Nước Do-thái.
  • land of Nod — Giấc ngủ.
  • to make the land — Trông thấy đất liền (tàu biển).
  • to land on — Phê bình, mắng mỏ.
  • Land of the Rising Sun — Đất nước Mặt Trời mọc.
  • land acknowledgement — Lời công nhận vùng đất.
  • land in crop — Đất đang được trồng trọt cày cấy.
  • land intensive — Sử dụng nhiều đất.
  • land lord — Xem baron
  • land mine — Mìn.
  • land of promise — Chốn thiên thai, nơi cực lạc.
  • land out of crop — Đất bỏ hoá.
  • land reform and tenure — Bảo hộ và cải cách ruộng đất.
  • land snail — Ốc sên.

Câu ví dụ với land

  • Tomorrow, he will land on the moon. Ngày mai, anh ấy sẽ đặt chân lên mặt trăng
  • We are from a far away land. Chúng tôi tới từ một hòn đảo rất xa.
  • The land here is rich and fertile. Đất đai ở đây trù phú và màu mỡ.
  • He went to Italy by land. Anh ấy đã đi Ý bằng đường bộ.
  • She's from a far-off land. Cô ấy đến từ một vùng đất xa xôi.
  • Fifty years ago anyone could have bought the land. 50 năm trước, ai cũng có thể mua khu đất này.
  • We left the land unattended. Chúng tôi để mảnh đất không ai trông coi.
  • I only possess a small piece of land in the village. Tôi chỉ sở hữu một mảnh đất nhỏ trong làng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

land nghĩa là gì?

land (danh từ, ngoại động từ, nội động từ, hậu tố) nghĩa là đất, đất liền, đất trồng, đưa vào bờ.

land phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của land: giọng Anh (UK) /lænd/, giọng Mỹ (US) /lænd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.