TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

land-agency

US/ˈlænd.ˈeɪ.dʒənt.si/ giọng máy của trình duyệt

land-agency nghĩa là Sở quản lý ruộng đất.

Nghĩa của land-agency

Danh từ

  1. Sở quản lý ruộng đất.
  2. Hâng buôn bán đất đai.

Câu hỏi thường gặp

land-agency nghĩa là gì?

land-agency (danh từ) nghĩa là Sở quản lý ruộng đất.

land-agency phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của land-agency: giọng Mỹ (US) /ˈlænd.ˈeɪ.dʒənt.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.