TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

land-hunger

US/ˈlænd.ˈhəŋ.ɡɜː/ giọng máy của trình duyệt

land-hunger nghĩa là Sự khao khát ruộng đất.

Nghĩa của land-hunger

Danh từ

  1. Sự khao khát ruộng đất.

Câu hỏi thường gặp

land-hunger nghĩa là gì?

land-hunger (danh từ) nghĩa là Sự khao khát ruộng đất.

land-hunger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của land-hunger: giọng Mỹ (US) /ˈlænd.ˈhəŋ.ɡɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.