land-jobber
US/ˈlænd.ˈdʒɑː.bɜː/ giọng máy của trình duyệt
land-jobber nghĩa là Kể đầu cơ ruộng đất.
Nghĩa của land-jobber
Danh từ
- Kể đầu cơ ruộng đất.
Dạng từ của land-jobber
| Số nhiều | land-jobbers |
Câu hỏi thường gặp
land-jobber nghĩa là gì?
land-jobber (danh từ) nghĩa là Kể đầu cơ ruộng đất.
land-jobber phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của land-jobber: giọng Mỹ (US) /ˈlænd.ˈdʒɑː.bɜː/.