TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

land-jobber

US/ˈlænd.ˈdʒɑː.bɜː/ giọng máy của trình duyệt

land-jobber nghĩa là Kể đầu cơ ruộng đất.

Nghĩa của land-jobber

Danh từ

  1. Kể đầu cơ ruộng đất.

Dạng từ của land-jobber

Số nhiềuland-jobbers

Câu hỏi thường gặp

land-jobber nghĩa là gì?

land-jobber (danh từ) nghĩa là Kể đầu cơ ruộng đất.

land-jobber phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của land-jobber: giọng Mỹ (US) /ˈlænd.ˈdʒɑː.bɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.