land-line
US/ˈlænd.ˈlɑɪn/
giọng máy của trình duyệt
land-line nghĩa là viễn thông.
Nghĩa của land-line
Danh từ
- Viễn thông (dùng cáp xuyên đại dương không phải bằng điện đài).
Câu hỏi thường gặp
land-line nghĩa là gì?
land-line (danh từ) nghĩa là viễn thông.
land-line phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của land-line: giọng Mỹ (US) /ˈlænd.ˈlɑɪn/.