TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

land-line

US/ˈlænd.ˈlɑɪn/ giọng máy của trình duyệt

land-line nghĩa là viễn thông.

Nghĩa của land-line

Danh từ

  1. Viễn thông (dùng cáp xuyên đại dương không phải bằng điện đài).

Câu hỏi thường gặp

land-line nghĩa là gì?

land-line (danh từ) nghĩa là viễn thông.

land-line phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của land-line: giọng Mỹ (US) /ˈlænd.ˈlɑɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.