land of promise
giọng máy của trình duyệt
land of promise nghĩa là chốn thiên thai, nơi cực lạc.
Nghĩa của land of promise
Danh từ
- Chốn thiên thai, nơi cực lạc.
Dạng từ của land of promise
| Số nhiều | lands of promise |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với land of promise
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
land of promise nghĩa là gì?
land of promise (danh từ) nghĩa là chốn thiên thai, nơi cực lạc.