TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Promised Land

giọng máy của trình duyệt

Promised Land nghĩa là chốn thiên thai, nơi cực lạc, đất hứa.

Nghĩa của Promised Land

Danh từ

  1. Chốn thiên thai, nơi cực lạc.

Dạng từ của Promised Land

Số nhiềuPromised Lands

Câu hỏi thường gặp

Promised Land nghĩa là gì?

Promised Land (danh từ) nghĩa là chốn thiên thai, nơi cực lạc, đất hứa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.